Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Năm 2022 Có Đáp Án
Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Năm 2022 Có Đáp Án – Toán 10 được Trang Tài Liệu sưu tầm với các thông tin mới nhất hiện nay. Đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập, củng cố kiến thức, rèn luyện kĩ năng làm bài. Cũng như hỗ trợ thầy cô trong quá trình giảng dạy. Hy vọng những tài liệu này sẽ giúp các em trong quá trình ôn luyện và đạt kết quả cao trong bài thi sắp tới.
>>> Mọi người cũng quan tâm:
Dưới đây là bản đọc trực tuyến giúp thầy cô và các em học sinh có thể nghiên cứu Online hoặc bạn có thể tải miễn phí với phiên bản word để dễ dàng in ấn cũng như học tập Offline
ĐỀ 1 |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 10 Thời gian: 60 phút |
A/ TRẮC NGHIỆM: ( 5,0 điểm)
Câu
1. Cho
ba điểm phân biệt
.
Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu
2. Cho
tam giác
có
lần
lượt là trung điểm
,
là
trọng tâm tam giác
.Khẳng
định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu
3. Cho
hàm số
A.
C.
|
|
Câu
4. Cho
tam giác ABC đều cạnh 2
.
Tính
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho hình bình hành ABCD. Trong các đẳng thức dưới đây, đẳng thức nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu
6. Trục
đối xứng của parabol
là
A.
B.
C.
D.
Câu
7. Cho
hai tập hợp
và
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để
C.
D.
Câu
8. Cho
tam giác
,
có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và
điểm cuối là các đỉnh
A.
B.
C.
D.
Câu
9. Cho
hàm số
.
Khi đó,
bằng
A.
B.
6 C. 2 D.
0
Câu 10. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R
A.
B.
C.
D.
A.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không là một mệnh đề?
A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. B. Bạn có đi học không?
C.
7<5. D.
là
số vô tỉ.
Câu
12. Phủ định của mệnh đề
là
A.
B.
C.
D.
Câu
13. Cho
tam giác
có
là trung điểm của
là trung điểm của
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu
14. Cho
,
.
Tìm
.
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu
15. Cho
số gần đúng
.
Tìm số quy tròn của số số gần đúng
.
A.
B.
C.
D.
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
a) Cho
;
.
Tìm A B, A
B
b) Tìm
tập xác định của hàm số
.
Câu
2. (2,0 điểm) .Cho hàm số bậc hai
có đồ thị
a) Lập bảng biến thiên và vẽ
đồ thị của hàm số
b)
Tìm điều kiện của tham số
để
cắt đường thẳng
tại
điểm
phân biệt nằm về cùng phía với trục
.
Câu 3. (1,5 điểm)
a)
Cho bốn điểm
bất kì. Chứng minh rằng:
b) Cho
ABC, lấy ba điểm M, N, P
sao cho
=
3
;
và
.
Chứng minh 3 điểm M, N, P thẳng hàng.
------ HẾT ------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu – Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM:
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
B |
D |
B |
C |
D |
D |
C |
B |
A |
B |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
B |
B |
B |
C |
B |
|
|
|
|
|
B. TỰ LUẬN:
Câu 1. (1,5 điểm) a)
Cho
b)
Tìm tập xác định của hàm
số
|
||
a)1,0 điểm |
|
0,5 |
|
0,5 |
|
b)0,5 điểm |
Điều
kiện:
|
0,25 |
|
0,25 |
|
Câu 2. (2,0 điểm) .Cho hàm số bậc hai
a) Lập bảng biến thiên và
vẽ đồ thị của hàm số
b) Tìm điều
kiện của tham số
|
||
a)1,0 điểm |
Tập
xác định:
|
|
Trục
đối xứng:
|
0,25 |
|
Đỉnh
|
0,25 |
|
|
Bảng biến thiên
|
0,25 |
Đồ thị
|
0,25 |
|
b)1,0 điểm |
Phương trình hoành độ giao điểm
|
0,25 |
|
0,25 |
|
|
0,25 |
|
|
0,25 |
|
Câu 3. (1,5 điểm) a)
Cho bốn điểm
b) Cho ABC,
lấy ba điểm M, N, P sao cho
Chứng minh 3 điểm M, N, P thẳng hàng.
|
||
a)0,5 điểm |
|
0,25 |
|
0,25 |
|
b)1 điểm |
|
|
|
0,25 |
|
|
0,25 |
|
Từ (1) và (2) suy ra
Do đó, M, N, P thẳng hàng. |
0,5 |
|
|
|
ĐỀ 2 |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 10 Thời gian: 60 phút |
I. TRẮC NGHIỆM: ( 5 ĐIỂM)
Câu 1: Cho hàm số
.
Tìm tất cả giá trị của
để hàm số đồng biến trên
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 2: Cho hàm số
có đồ thị
.
Tọa độ đỉnh của
là
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 3: Cho
với
là trọng tâm. Đặt
,
.
Khi đó,
được biểu diễn theo hai vectơ
và
là
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 4: Cho hình vuông ABCD. Chọn câu đúng?
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 5: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A. Băng Cốc là thủ đô của Thái Lan |
B. Buồn ngủ quá! |
C. 8 là số lẻ. |
D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. |
Câu 6: Cho tam giác đều
cạnh a. Tính
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 7: Mệnh đề phủ định của
mệnh đề “Phương trình
vô nghiệm” là mệnh đề nào sau đây?
A. Phương
trình
|
B. Phương
trình
|
C. Phương
trình
|
D. Phương
trình
|
Câu 8: Cho hình bình hành
.
Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 9: Xác định các hệ số b,c để đồ thị hàm
số
có đỉnh
.
Chọn câu đúng
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 10: Cho số gần đúng
với độ chính xác
.
Hãy viết số quy tròn của số
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 11: Với hai điểm phân biệt A, B ta có được bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B?
A.
|
B. .
|
C.
|
D. .
|
Câu 12: Cho tứ giác
.
Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
.
Khi đó,
bằng
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 13: Cho tập hợp
.
Gọi X là tập hợp con của A và thỏa:
và
X có 3 phần từ. Số tập X là
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 14: Cho
.
Tính
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
Câu 15: Cho
và
. Chọn khẳng định đúng.
A.
|
B.
|
C.
|
D.
|
II. TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM)
Bài 1.
a) (1 điểm) Cho
.
Tìm
,
.
b) (0.5 điểm)
Tìm tập xác định của hàm số
Bài
2. Cho parabol
a) (1 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ
thị
b) (1 điểm) Tìm giá trị thực của tham số
để đường thẳng
cắt
tại hai điểm phân biệt
có hoành độ
thỏa mãn
.
Bài 3.
a) (0.5 điểm) Cho bốn điểm
phân
biệt. Chứng minh:
.
b) (1 điểm)
Cho hình bình hành MNPQ. Gọi H và K lần lượt thuộc các
cạnh NP và NQ sao cho
,
.
Chứng minh: M, H, K thẳng hàng.
..................................HẾT...................................
Họ và tên thí sinh: …………………………………………….: Số báo danh:……………………….
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
A
|
A |
C |
A |
B |
C |
D |
C |
B |
B |
A |
D |
A |
B |
D |
II. PHẦN TỰ LUẬN:
|
|
||
Bài 1a |
Cho
|
|
|
|
|
0,5 |
|
|
0,5 |
|
|
1b. |
Tìm tập xác định của hàm số
|
|
|
|
+
Suy ra :
|
0,25
0,25 |
|
Bài 2 |
Cho parabol
|
|
|
2a |
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị
+ Ghi đúng vị trí hoành độ, tung độ đỉnh + Ghi đúng chiều biến thiên ( nếu thiếu
+ Ghi đúng tọa độ đỉnh + Xác định được thêm 2 điểm đặc biệt và vẽ đúng dạng đồ thị
|
0,25 0,25
0,25
0,25 |
|
2b |
Tìm giá trị thực của tham số
+ Lập được PTHĐGĐ :
+
|
0,25
0,25 0,5 |
|
Bài 3 |
|
|
|
3a |
Chứngminh:
|
0,5
0,5 |
|
3b |
Cho hình bình hành MNPQ. Gọi H và K lần
lượt thuộc các cạnh NP và NQ sao cho
+
+
+
+ KL: M, H, K 0,25
|
ĐỀ 3 |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 10 Thời gian: 60 phút |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ ?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
2:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho
.Tọa
độ của
bằng
A.
. B.
. C.
.
D.
.
Câu
3:
Hàm
số nào nghịch biến trên
?
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
4:
Phủ
định của mệnh đề:
là
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu
5:
Cho các tập hợp
,
.
Tập
bằng
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
6:
Cho
tập hợp:
.
Chọn đáp án đúng?
A. A = . B. A = 0. C. A = 0. D. A = .
Câu
7:
Dùng
các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng viết lại tập
hợp
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 8: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A.
thì
. B.
. C.
D.
.
Câu
10:
Trong mặt phẳng Oxy cho
.
Khi đó véc tơ
có tọa độ bằng
A.
.
B.
.
C.
. D.
.
Câu
11:
Cho
các tập hợp
.
Chọn phát biểu sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu
12:
Biết
parabol
đi qua điểm A(2 ;1). Khi đó, giá trị của a là
A.
. B.
. C.
D.
.
Câu
13:
Khẳng
định nào sai
khi
nói về hàm số
A. Đồ thị của hàm số song song với trục hoành.
B. Đồ thị là đường thẳng cắt trục Ox và Oy.
C.
Hàm số nghịch biến trên
.
D. Đường thẳng có hệ số góc bằng -1.
Câu
14:
Cho
tập hợp
bằng tập hợp nào sau đây
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 15: Cho hình bình hành ABCD. Chọn khẳng định đúng?
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu
16:
Cho
đoạn
thẳng AB,
M
là một điểm trên
đoạn thẳng
AB sao cho
.
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu
17:
Đồ thị của hàm số
có tọa độ đỉnh là
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu
18:
Tập
xác định của hàm số
là
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu
19:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết:
và
.
Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu
20:
Cho (P):
.
Khi đó, đồ thị nhận đường thẳng nào sau đây làm
trục đối xứng?
A.
. B.
. C.
. D.
.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu
21: ( 1,5 điểm) Cho
;
.
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục
số:
,
.
Câu
22: ( 2,0 điểm) Lập
bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
.
Câu
23: ( 2,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với
các điểm
và
.
a.
Tìm toạ độ
.
b. Tìm tọa độ điểm I sao cho tứ giác IABC là hình hình hành.
Câu
24: ( 0,5 điểm) Cho
các tập hợp
và
.
Hãy xác định
.
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
I. Phần đáp án câu trắc nghiệm:
|
004 |
1 |
C |
2 |
C |
3 |
A |
4 |
B |
5 |
B |
6 |
D |
7 |
A |
8 |
B |
9 |
A |
10 |
C |
11 |
B |
12 |
D |
13 |
A |
14 |
D |
15 |
A |
16 |
A |
17 |
D |
18 |
B |
19 |
D |
20 |
A |
II. TỰ LUẬN:
Câu
21: ( 1,5 điểm)
Cho
Mỗi biểu diễn trục số của từng phép toán đúng, chấm 0.25 điểm. |
0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm
3 x 0.25 điểm |
Câu
22: ( 2,0 điểm)
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
HS lập bảng biến thiên đúng.
HS lập bảng giá trị đúng hoặc nêu đúng các điếm ( từ 3 điểm trở lên) trên đồ thị. HS vẽ đúng hình dáng đồ thị. |
0.25 điểm
0. 5 điểm 0.25 điểm
0.5 điểm
0.25 điểm 0.25 điểm |
Câu
23: ( 2,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC
với các điểm
a.
Tìm toạ độ
b. Tìm tọa độ điểm I sao cho tứ giác IABC là hình hình hành. a. Ta có:
b.
Gọi
Mà
tứ giác IABC là hình hình hành, ta được:
Vậy
|
0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm
0.25 điểm 0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm |
Câu
24: ( 0,5 điểm)
Cho các tập hợp
Ta
có:
Do
đó:
Khi
đó:
|
0.25 điểm
0.25 điểm |
ĐỀ 4 |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 10 Thời gian: 60 phút |
A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 đ)
Câu
1: Tập
được
viết dưới dạng
khoảng, hoặc đoạn, hoặc nửa khoảng là
A.
B.
C.
D.
Câu
2: Cho
vuông tại A và
. Vectơ
có độ dài là
A.
B. 2 C. 4 D.
Câu
3: Cho
. Khi đó
là tập hợp ?
A.
B.
C.
D.
Câu
4 : Cho
tam giác đều ABC có cạnh a. Độ dài của
bằng bao nhiêu ?
A.
B. 2a C. A D.
Câu
5: Cho
. Khi đó
là tập hợp ?
A.
B.
C.
D.
Câu
6: Cho
. Khi đó
là tập hợp ?
A.
B.
C.
D.
Câu
7: Cho tập hợp
. Số tập con của tập hợp A là
A. 8 B. 5 C. 4 D. 7
Câu
8:
Cho
. Khi đó
là tập hợp ?
A.
B.
C.
D.
Câu
9: Cho
. Lựa chọn phương án đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho tam giác đều ABC có cạnh a. Lựa chọn phương án đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD, có hai đường chéo cắt nhau tại O. Đẳng thức nào dưới đây sai ?
A.
B.
C.
D.
Câu
13: Cho
. Khi đó
là tập hợp ?
A.
B.
C.
D.
Câu
14: : Cho
. Khi đó
là tập hợp ?
A.
B.
C.
D.
Câu
15: Cho
. Khi đó
là tập hợp ?
A.
B.
C.
D.
Câu 16 : Cho a là số thực. Cách viết nào sau đây là sai ?
A.
{a} B.
C.
D.
Câu 17: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB ?
A.
B.
C.
D.
Câu
18: Cho
. Lựa chọn phương án đúng
?
A.
B. A = B C.
D.
Câu
19: Cho tứ giác
ABCD, có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác
có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A, B, C, D ?
A. 4 B. 8 C. 10 D. 12
Câu 20 : Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương.
B. Vectơ-không là vectơ không có giá.
C.
Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác
thì cùng phương.
D. Điều kiện cần và đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng cùng độ dài bằng nhau.
B. TỰ LUẬN: (5,0đ)
Bài 1: (1,0 điểm)
Cho
1) Liệt kê các phần tử của tập hợp A.
2)
Xác định tập hợp
.
Bài 2: (1,0 điểm)
Cho
. Tìm tất cả các tập hợp X, biết
và
.
Bài 3: (1,0 điểm)
Cho
biết
. Tìm tất cả các giá của a để
?
Bài 4: (2,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD cạnh a có tâm O là giao điểm của 2 đường chéo.
1)
Tính độ dài của
.
2)
Chứng minh rằng
----------------- Hết ----------------
ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM:
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
C |
A |
D |
A |
B |
D |
A |
A |
B |
C |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
D |
B |
B |
B |
D |
B |
C |
C |
D |
C |
B. TỰ LUẬN:
Bài 1: (1,0 điểm)
Cho
1) Liệt kê các phần tử của tập hợp A.
Giải
2)
Xác định tập hợp
.
Giải
;
Bài 2: (1,0 điểm)
Cho
.
Tìm tất cả tập hợp X, biết
và
.
Giải
Do
và
nên
Ta
có
Vậy X là các tập
hợp sau
.
Bài 3: (1,0 điểm)
Cho
biết
. Tìm tất cả các giá của a để
?
Giải
Ta
có
Bài 4: (2,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD cạnh a có tâm O là giao điểm của 2 đường chéo.
1)
Tính độ dài của
.
2)
Chứng minh rằng
Giải
1)
Ta có
2)
Chứng minh rằng
Giải
ĐỀ 5 |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 10 Thời gian: 60 phút |
I. Phần Trắc Nghiệm ( 3đ)
Câu 1: Trong các phát biểu dưới đây, câu nào là mệnh đề chứa biến?
A. Số 11 là số chẵn B. Bạn có chăm học không?
C.19-x=29 D. Hôm nay trời đẹp quá!
Câu 2: Cho mệnh đề P:’’ Nếu a chia hết cho 5 thì a chia hết cho 10”.Tìm mệnh đề đảo của mệnh đề P?
A. Nếu a chia hết cho 5 thì a không chia hết cho 10
B. Nếu a chia hết cho 10 thì a chia hết cho 5
C. Nếu a không chia hết cho 5 thì a chia hết cho 10
D. Nếu a chia hết cho 10 thì a không chia hết cho 5
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu
4:
thuộc tập hợp nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu
5: Cho
là một phần tử của tập hợp
, khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Lớp 6A có 20 học sinh thích bóng đá, 17 hs thích bơi, 36 hs thích bóng chuyền,14 hs thích bơi và bóng đá, 13 hs thích bơi và bóng chuyền, 15 hs thích bóng đá và bóng chuyền, 10 hs thích cả 3, 12 hs không thích môn nào cả . Tính số hs của lớp 6A?
A. 63 B. 53 C. 35 D. 36
Câu 7: Cho tập hợp A và tập hợp B. Phép hợp của A và B là:
A.
B.
C.
D.
Câu
8: Cho
.
Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng:
A.
B.
C.
D.
Câu
9: Cho
và
. Tìm
?
A.
B.
C.
D.
Câu
10: Cho 2
khoảng
và
. Ta có
khi :
A.
B.
C.
D.
Câu
11:
là trung điểm của đoạn thẳng
khi và chỉ khi:
A.
B.
C.
D.
Câu
12: Cho
và
. Độ dài của
là:
A.
B.
C.
D.
Câu
13: Cho 4
điểm
.
Tính tổng của vectơ
A.
B.
C.
D.
Câu
14: Cho hình
bình hành
.
Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
.Đặt
,
.
Hãy biểu diễn vectơ
theo
và
.
A.
B.
C.
D.
Câu
15: Cho tam
giác
,
là điểm thỏa mãn :
. Khi đó:
A.
B.
là trung điểm của
C.
thuộc đường tròn tâm
bán kính
D.
thuộc đường tròn tâm
đường kính
II. Phần Tự Luận (7đ)
Câu 1: (1đ ) Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề sau . Mệnh đề phủ định đó đúng hay sai ?
Câu 2: (1đ )
Cho
Liệt kê các phần tử của tập A
Câu 3: (2đ)
Cho
,
. Tìm
;
;
;
Câu 4: (1đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau :
Câu 5: (1đ) Cho hình chữ nhật ABCD . Gọi O là giao điểm của hai đường chéo , M là một điểm tùy ý.
Chứng minh rằng:
Câu 7: (1đ)
Cho tam giác ABO, các điểm C, D, E lần lượt nằm trên AB,
BO, OA sao cho
,
,
. Chứng minh rằng 3 điểm C, D, E thẳng hàng.
-HẾT-
ĐÁP ÁN
Phần Trắc Nghiệm
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
C |
B |
D |
C |
A |
B |
C |
D |
A |
B |
C |
D |
D |
B |
C |
Câu 6
Số học sinh của lớp là: 1+4+10+5+3+0+18+12=53 hs
Câu 14:
Ta có:
Suy ra :
Câu 15:
Vậy M là điểm thuộc đường tròn tâm C bán kính BC
Phần Tự Luận
Câu 1 |
Mệnh đề này là mệnh đề sai |
0.5đ 0.5đ |
Câu 2 |
|
Mỗi phần tử đúng được 0.25đ |
Câu 3 |
![]() ![]()
|
0,5đ |
![]() ![]()
|
0,5đ |
|
![]()
|
0,5đ |
|
![]()
|
0,5đ |
|
Câu 4 |
Hàm
số có nghĩa khi
Tập
xác định:
|
0,25đ 0,25đ |
Hàm
số có nghĩa khi
Tập
xác định : |
0,25đ
0,25đ |
|
Câu 5 |
Ta có:
|
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ |
Câu 6 |
Đặt
Vì
Vậy
Từ
(1), (2)
Vậy 3 điểm C, D, E thẳng hàng |
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ |
ĐỀ 6 |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 10 Thời gian: 60 phút |
I. Phần trắc nghiệm ( 7 điểm)
Câu 1: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
thì
B.
C.
D.
Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. 15 là số nguyên tố. B. 5 là số chẵn. C. 5 là số vô tỉ. D. 15 chia hết cho 3.
Câu
3. Cho
mệnh đề
.
Mệnh đề phủ định của mệnh đề
là:
A.
.
B.
.
C.
. D.
.
Câu
4.
Cho tập hợp
.
Tập X được viết dưới dạng liệt kê là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Trong các tập hợp sau,tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A.
B.
C.
D.
Câu
6:
Cho tập hợp A =
,
tập hợp nào sau đây là đúng?
A. Tập hợp A có 1 phần tử B. Tập hợp A có 2 phần tử
C.
Tập hợp A =
D.
Tập hợp A có vô số phần tử
Câu
7. Cho
tập hợp
.
Hày chọn khẳng định sai.
A.
B.
C.
D.
Câu
8. Số
phần tử của tập hợp
bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu
9. Cho
hai tập hợp
.
Xét các khẳng định sau đây:
Có bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên ?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu
10.
Cho hai tập hợp
và
.
Tìm
.
A.
B.
C.
. D.
Câu
11.
Cho
,
,
Tìm
tập
.
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho tập hợp A=[-5;+), B=(–6;3], tập hợp AB là:
A. [–5;3]. B. (–6;+) C. [–5;+) D. (–6; –5]
Câu
13.
Cho hai tập hợp
và
.
Tìm tất cả các giá trị của m để
.
A.
B.
C.
D.
.
Câu
14.
Chiều dài của một mảnh đất hình chữ nhật là
Tìm
số qui tròn của số gần đúng 19,485.
A. 19,5. B. 19,49. C. 19,4. D. 20.
Câu 15. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=x3+1 B.
y=x3-x C.
y=x3+x D.
y=
Câu 16. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R
A. y=x+2 B. y=–x+2 C. y=x2–x+1 D. y=1+x
Câu
17.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
đồng biến trên
A.
. B.
. C.
.
D.
Câu 18. Cho hàm số y=2x–1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?
A. A(0;–1) B. B(–1; 0) C. C(0;2) D. D(0;1)
Câu
19.
Cho hàm số y=
.
Tập xác định của hàm số là:
A. (3;+) B. (–;1] C. [–1;+) D. [3;+)
Câu
20.
Đường thẳng đi qua hai điểm
và
song
song với đường thẳng nào dưới đây?
A.
. B.
. C.
. D.
.
C
âu
21.
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
A.
B.
C.
D.
Câu
22.
Cho hàm số
.
Chọn khẳng định đúng.
A.
Hàm số nghịch biến trên
khoảng
.B.
Hàm số đồng biến trên
khoảng
.
C.
Hàm số đồng biến trên
khoảng
.D.
Hàm số đồng biến trên
khoảng
.
C
âu
23. Hình
vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu
24. Cho
hàm số
có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Chọn khẳng định
đúng trong các khẳng định sau:
A.
B.
C.
D.
Câu 25. Cho G là trọng tâm của tam giác ABC và I là trung điểm của BC. Hãy chọn đẳng thức đúng:
A.
B.
C.
D.
Câu
26.
Cho
hai điểm phân biệt và cố định
;
gọi
là trung điểm
.
Tìm
tập hợp các điểm
thoả mãn
.
A.
Đường
tròn đường kính
. B.
Nửa
đường tròn đường kính
.
C.
Đường
tròn tâm
,
bán kính
. D.
Trung trực của
.
Câu
27.
Cho
hình chữ
nhật
,
gọi
là giao
điểm của
và
,
phát biểu nào sau
đây là
đúng?
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 28. Cho 4 điểm bất kì A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu
29.
Cho tam giác
,
gọi
lần lượt là trung điểm của hai cạnh
và
.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
cùng
phương. B.
cùng
phương.
C.
cùng
phương. D.
cùng
phương.
Câu
30.
Cho hình bình hành
Mệnh
đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 31. Cho hình bình hành ABCD tâm I. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 32. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
B. Vectơ là đoạn thẳng có hướng.
C. Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương.
D. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.
Câu
33. Cho
hình bình hành ABCD.
Gọi
M,
N
lần lượt là trung điểm của các cạnh BC
và CD.
Đặt
.
Hãy phân tích vectơ
theo 2 vectơ
và
.
A.
. B.
C.
.
D.
.
Câu 34: Cho ∆ ABC vuông cân tại A, H là trung điểm BC, đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu
35:
Cho G là trọng tâm
ABC,
O là điểm bất kỳ thì ta có:
A.
B.
C.
D.
Câu
36.
Cho hình chữ nhật
có
cạnh
.Tính
A.
B.
C.
D.
II. Phần tự luận:
Câu
1:
Cho hàm số
.
Tìm điều kiện của m để hàm số xác định trên tập
Câu
2. Cho
hàm số
.
Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số hàm số
song song với đường thẳng có phương trình
Câu
3 . a)
Tìm a và b để đồ thị hàm số
đi qua điểm
và có trục đối xứng là đường thẳng
b).
Một cái cổng hình parabol dạng
có chiều rộng
d
= 4m. Tính chiều cao h của cổng (xem hình minh họa).
Câu 4. Cho ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC.
Chứng minh rằng:
Tìm tập hợp các điểm K sao cho:
ĐÁP ÁN
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
ĐA |
B |
D |
B |
A |
A |
B |
D |
C |
C |
D |
Câu |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
ĐA |
A |
A |
B |
A |
D |
B |
A |
A |
D |
C |
Câu |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
ĐA |
C |
C |
D |
C |
B |
A |
C |
C |
C |
A |
Câu |
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
ĐA |
A |
D |
A |
D |
C |
D |
|
|
|
|
Ngoài Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Năm 2022 Có Đáp Án – Toán 10 thì các đề thi trong chương trình lớp 10 sẽ được cập nhật liên tục và nhanh nhất có thể sau khi kỳ thi diễn ra trên Danh mục Kho Đề Thi nhằm giúp các bạn đọc thuận tiện trong việc tra cứu và đối chiếu đáp án. Quý thầy cô và các bạn đọc có thể chia sẻ thêm những tài liệu học tập hữu ích đến địa chỉ email của chúng tôi, nhằm xây dựng nên kho đề thi phong phú, đa dạng cho các em học sinh tham khảo và rèn luyện.
Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Năm 2022 Có Đáp Án là tài liệu hữu ích dành cho học sinh lớp 10 để ôn tập và chuẩn bị cho kỳ kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán. Bộ đề này được thiết kế theo cấu trúc và nội dung chương trình học của lớp 10, giúp học sinh làm quen với dạng đề thi, nắm vững kiến thức và kỹ năng giải toán.
Bộ đề gồm nhiều bài tập đa dạng về các chủ đề chính như đại số, hình học và giải tích. Mỗi đề thi được trình bày dưới dạng trắc nghiệm và tự luận, giúp học sinh rèn luyện cả khả năng làm bài tập trắc nghiệm và phân tích, giải quyết bài toán.
Bên cạnh đề thi, bộ tài liệu cung cấp đáp án chi tiết cho mỗi câu hỏi. Đáp án được giải thích rõ ràng và logic, giúp học sinh hiểu rõ từng bước giải quyết và cách áp dụng kiến thức vào bài toán.
Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Năm 2022 Có Đáp Án là nguồn tài liệu hữu ích để học sinh tự ôn tập, kiểm tra và nắm vững kiến thức trong quá trình học tập. Đồng thời, nó cũng giúp học sinh làm quen với cấu trúc và yêu cầu của đề thi giữa kỳ 1 môn Toán, tăng cường khả năng làm bài tập và nâng cao thành tích học tập của mình.