×

Docly

Bộ Đề Thi Toán Lớp 2 Học Kỳ 2 (35 Đề) – Tài liệu Toán lớp 2

Bộ Đề Thi Toán Lớp 2 Học Kỳ 2 (35 Đề) – Tài liệu Toán lớp 2 được Trang Tài Liệu sưu tầm với các thông tin mới nhất hiện nay. Đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập, củng cố kiến thức, rèn luyện kĩ năng làm bài. Cũng như hỗ trợ thầy cô trong quá trình giảng dạy. Hy vọng những tài liệu này sẽ giúp các em trong quá trình ôn luyện và đạt kết quả cao trong bài thi sắp tới.

Trong hành trình học tập của mỗi học sinh, tài liệu học chính là chìa khóa mở ra cánh cửa của tri thức và sự phát triển. Hôm nay, chúng ta hãy khám phá bộ đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 với 35 đề thi đầy hứa hẹn và sự thách thức. Đây là một tài liệu toán lớp 2 vô cùng quý giá, mang đến cho chúng ta cơ hội rèn luyện và nâng cao khả năng toán học của mình.

Bộ đề thi này không chỉ là một bản in giấy và câu hỏi, mà nó còn là một kho tàng kiến thức và kỹ năng. Với 35 đề thi đa dạng và phong phú, chúng ta được trải nghiệm những bài toán thú vị và những tình huống thực tế mà toán học có thể ứng dụng. Những câu hỏi trong bộ đề thi này sẽ giúp chúng ta phát triển tư duy logic, sự chính xác trong tính toán và khả năng giải quyết vấn đề.

Tài liệu toán lớp 2 này không chỉ cung cấp các bài tập thực hành, mà còn đi kèm với đáp án chi tiết và giải thích. Điều này giúp chúng ta tự đánh giá kết quả của mình và hiểu rõ hơn về cách giải quyết từng bài toán. Từ những sai lầm, chúng ta có thể rút ra bài học và khắc phục những điểm yếu, từ đó phát triển khả năng toán học của mình một cách liên tục.

Bộ đề thi toán lớp 2 học kỳ 2 và tài liệu đi kèm không chỉ giúp chúng ta nắm vững kiến thức mà còn mang đến niềm vui và sự tự tin trong việc học toán. Từ những nền tảng cơ bản đến những bước tiến mới, chúng ta sẽ thấy sự phát triển của bản thân qua việc thử thách và vượt qua những bài toán khó khăn.

Hãy sử dụng bộ đề thi và tài liệu toán lớp 2 này như một công cụ hữu ích để trau dồi kiến thức, rèn luyện kỹ năng và khám phá thế giới toán học.

Đề thi tham khảo

Dưới đây là bản đọc trực tuyến giúp thầy cô và các em học sinh có thể nghiên cứu Online hoặc bạn có thể tải miễn phí với phiên bản word để dễ dàng in ấn cũng như học tập Offline

ĐỀ ÔN TẬP TOÁN HKII - LỚP 2

NĂM HỌC: 2020-2021


ĐỀ 1

Bài 1 : Đội Một trồng được 350 cây , đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................


Bài 2 : Một trường tiểu học có 364 học sinh trai và 235 học sinh gái. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Bài 3 : Có 27 bút chì màu chia đều cho 3 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu bút chì màu?

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Bài 4 : Khối lớp hai có 102 học sinh. Khối lớp ba có 127 học sinh. Hỏi cả hai khối có bao nhiêu học sinh?

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Bài 5 : Bể thứ nhất chứa 885l nước, bể thứ hai chứa ít hơn bể thứ nhất 215l nước. Hỏi bể thứ hai chứa bao nhiêu lít nước?

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................


Bài 6 : Có 24 bút chì màu ,chia đều cho 3 nhóm .Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu?

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Bài 7 : Mỗi chuồng có 4 con thỏ. Hỏi 5 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ ?

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................


Bài 8 : Tính chu vi hình tam giác biết mỗi cạnh của tam giác đều bằng 5cm.

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Bài 9: Quãng đường AB dài 167km. Quãng đường CD ngắn hơn quãng đường AB 15km. Hỏi quãng đường CD dài bao nhiêu ki-lô-mét ?

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Bài 10: Tìm số có hai chữ số biết hiệu của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 5 và tích của hai chữ số bằng 24.

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Bài 11: 1 lớp học có 32 học sinh, xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu HS ?

..................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 12: Tìm x : x x 3 = 27 x : 5 = 4 x + 125 = 456

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

x - 27 = 63 x : 4 = 5 285 –x = 123

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................


x x 5 - 10 = 35 x + 15 – 26 = 174 25 + 29 + x = 95

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................


2 x x = 19 – 7 2 x x + 16 = 84 - 46 2 x x + x = 17-2

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Bài 13: Tìm y: y + 300 = 800 y – 500 = 200 600 – y = 300


.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................


Bài 14: Đặt tính rồi tính

446 + 190 443 + 154 485 - 242 118 - 88

………… ………… …………. ………..

………… ………… …………. ………..

………… ………… …………. ………..

Bài 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

100 cm =……m 1m =……mm

24cm – 4cm + 30cm=…….. 30cm + 7cm – 37cm =…….


Bài 16: Điền dấu >,<, =

492.......429 ; 376.........673 ; 4 x 7......32 ; 654......600 + 54


Bài 17: Tính chu vi hình tam giác biết mỗi cạnh của tam giác đều bằng 5cm.

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Bài 18: Tính nhẩm

2 x 6 = … 3 x 6 =… 27 : 3 =… 20 : 4 =…

15 : 3 = … 24 : 4 =… 4 x 7 =… 5 x 5 =…

Bài 19: Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn. Đoạn AB dài 15cm, đoạn BC dài 1dm7cm, đoạn CD dài 1dm4cm. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD?

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

ĐỀ 2

Bài 1. (3điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

  1. 78 ; 79 ; 80 ; ……………………………………………………………. ; 85

  2. 76 ; 78 ; 80 ; ……………………………………………………………. ; 90


c)

Số hạng

9

7

d)

Số bị trừ

13

15


Số hạng

6

7


Số trừ

7

8


Tổng

……….

………..


Hiệu

………

…….


e)


g

….

)


Bài 2. (2điểm) Đặt tính rồi tính :

545 + 36 537 - 28 434 + 156 280 – 57

























































































































































































































Bài 3.(2điểm) Tìm X

a. X + 48 = 63 b. X - 24 = 16

























































































































































































































Bài 4.(2điểm) Giải toán :

Anh Hoàng cân nặng 46kg, Minh cân nhẹ hơn anh Hoàng 18kg. Hỏi Minh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?











































































































































































































































































































































































Bài 5.(1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Hình vẽ bên :

  1. Có …..… hình tam giác

b) Có …...….hình tứ giác





ĐỀ 3

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Số liền sau của 599 là ………………….

Câu 2. Số 908 được viết thành tổng là:

A.900 + 8 B. 900 + 80 C.90 + 8 D. 90 + 0 +8

Câu 3. ……m = 1 km.

A. 10 m B. 100 m C. 1000 m D. 1 m

Câu 4. Phép tính 30 : 3 x 0 = ?

A.10 B.30 C.3 D. 0

Câu 5. Khoanh tròn vào số lớn nhất trong các số sau: 527; 275; 257; 572.

C




âu
6. Nối (1,5đ)

0 x 5 x 2 4 x 1 + 1 0 : 10 + 7

7

5

0

10




Câu 7. Hình nào đã tô màu số hình vuông:

















A B

Câu 8: Em của Bình cao 105 cm, Bình cao hơn em 35cm. Vậy chiều cao của Bình là:

A.135 cm B. 125 cm C.140 cm D.150 cm


Câu 9: Ðúng ghi Ð, sai ghi S vào ô trống. Hình vẽ bên có mấy hình tứ giác?




-Có 3 hình tứ giác

-


2 hình tứ giác


Câu 10: Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

A. 9 giờ 30 phút

B. 6 giờ 45 phút

C. 6 giờ 9 phút

D. 9 giờ 6 phút

II.TỰ LUẬN

Câu 1: Đặt tính rồi tính.

723 - 302 100 - 57 546 + 432


























































































































































































































Câu 2. Tìm x. (1đ)

x x 3 = 27 5 + x = 35-15


























































































































































































































Câu 3. Điền số thích hợp vào ô trống (0,5đ).

4 = + 4 = 4 :

Câu 4: Bài toán (1đ)

Cô giáo có 28 quyển truyện, cô chia đều cho 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu quyển truyện?




























































































































































































































ĐỀ 4


Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Bài 1. Số gồm: 8 trăm 6 đơn vị viết là:

  1. 86 B. 806 C. 68

Bài 2. Giá trị của chữ số 8 trong 287 là:

A. 800 B. 8 C.80

Bài 3.

  1. T rong hình vẽ bên có mấy hình tam giác

  1. 2 B. 3 C. 4

  1. Trong hình bên có mấy hình chữ nhật

  1. 4 B. 3 C. 2

Bài 4. 2 dm 4 cm = .....cm . Số điền vào chỗ ..... là:

A . 24 B. 204 C. 6 D. 24

Phần II. Tự luận (8 điểm):

Bài 1: ( 2 điểm)Đặt tính rồi tính:

146 + 213 58 + 26 100 – 28 868 - 263

-------------------- --------------------- ------------------------ ---------------------

-------------------- --------------------- ------------------------ --------------------------------------------- --------------------- ------------------------ ----------------------

Bài 2: ( 2 điểm) Tìm X, biết

x : 5 = 6 x x 2 = 14 + 6

-------------------------------------------------- -------------------------------------------------

--------------------------------------------------- -------------------------------------------------

--------------------------------------------------- -------------------------------------------------

--------------------------------------------------- -------------------------------------------------

Bài 3: ( 2 điểm) Lớp 2A có 32 học sinh xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?

Tóm tắt Bài giải

--------------------------------------------- ---------------------------------------------------------

--------------------------------------------- ---------------------------------------------------------

--------------------------------------------- ---------------------------------------------------------

--------------------------------------------- ---------------------------------------------------------

Bài 4 : ( 2 điểm) Số hạng thứ nhất bằng 38, số hạng thứ hai lớn hơn số hạng thứ nhất nhưng bé hơn 40. Tính tổng của hai số đó ?

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



ĐỀ 5

I. Phần trắc nghiệm:

    Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây:

Câu 1. Số liền trước của số 525 là:

           A.    524                       B.   526

Câu 2. 1km = .......m

           A. 800 m       B. 100m        C . 1000m

Câu 3 . x : 2 = 0 ; x là:

A. x = 1               B. x = 2                  C. x = 4                   D. x = 0

Câu 4. Tam giác ABC có các cạnh lần lượt là 120 mm, 300 mm và 240 mm. Chu vi của tam giác ABC là:

A. 606 mm            B. 660 mm              C. 660 cm             D. 606 cm

II. Phần tự luận.

Bài 1. Viết các số thích hợp vào chỗ trống (1điểm)

  1. 216; 217; 218; ..........; ..............;

  2. 310; 320; 330; ..........; ...............;

Bài 2. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

      632 + 425                     451+ 46                 772 – 430              386 – 35

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………............................................................

Bài 3: Tính (2 điểm)

a/ 3 x 6 + 47 =                          c/ 4 x 7 – 19 =

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

b/ 45 : 5 – 5 =                           d/ 16 : 2 + 37 =

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Giải bài toán sau: ( 2 điểm )

Lớp em có 21 bạn, xếp đều thành 3 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn? 

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Bài 5 ( 1 điểm).

- Trong hình bên:

Có …. hình tam giác

Có ….. hình tứ giác

ĐỀ 36

I. Phần trắc nghiệm( 2 điểm)

Khoanh vào chữ cái ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:

Bài 1(1đ)

a)Chín trăm hai mươi mốt viết là:

A. 921 B. 912 C.920

b) Số liền trước số 342 là:

A. 343 B. 341 C. 340

Bài 2( 0,5đ). Giá trị của chữ số 8 trong 287 là:

A. 800 B. 8 C.80

Bài 3( 0,5đ).

T rong hình vẽ bên có mấy hình tam giác

  1. 2 B. 3 C. 4



II. Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1( 2đ ): Đặt tính rồi tính:

973 – 251 342 +251

90 – 34 56 + 27

.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 2 ( 2đ): Tính

a. 415 -201 + 125 = ..................... b. 24 : 3 x 2 = ......................

= ..................... = ......................

Bài 3( 1đ) Số ?

a) 910, 920, 930, ……, ……, 960

b) 212, 213, 214, ……, ……, 217, 218

Bài 4 (2đ). Lớp 2A có 32 học sinh xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?

........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 5( 1đ): Tìm một số biết rằng số đó cộng với số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau thì được số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau.

...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


ĐỀ 6

Bài 1: Tính nhẩm.

2 x 6 = …… 18 : 2 = …… 4 x 6 = …… 10 : 5 = ……

3 x 6 = …… 24 : 4 = …… 5 x 7 = …… 20 : 4 = ……

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

654 + 344 342 – 212 729 + 113 474 – 463

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

B

<

>

=

ài 3: So sánh

302 ... 310 321 ... 298

658 ... 648 30 - 3 ... 40 - 3

599 ... 597 + 2 1000 ... 998 + 2

Bài 4:

Một trường tiểu học có 265 học sinh nam và 234 học sinh nữ. Hỏi trường tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh ?

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Bài 5: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.

Số hình tứ giác có trong hình vẽ là ?


  1. 1

  2. 2

  3. 3

  4. 4



ĐỀ 7

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh vào chữ cái (A,B,C,D)đặt trước kết quả đúng.

Câu 1: Sáu trăm, bốn chục, bảy đơn vị hợp thành số nào?

  1. 467 B. 674 C. 647

Câu 2: Số liền sau số 539 là số nào?

  1. 538 B. 540 C. 541

Câu 3: Câu nào đúng?

  1. Muốn tìm số bị chia ta lấy thương cộng với số chia.

  2. Muốn tìm số bị chia ta lấy thương trừ đi số chia.

  3. Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.

Câu 4: Tìm đáp số của bài toán:

Lớp 2A có 36 học sinh chia đều thành 4 tổ học tập. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

  1. 7 học sinh B. 8 học sinh C. 9 học sinh

Câu 5: Hình nào đã tô màu số ô vuông?






















































































M N P

M N P


  1. Hình M B. Hình N C. Hình P D. Cả 3 hình M,N,P

Câu 6: Câu nói nào đúng giờ trong ngày?

  1. 18 giờ sáng B. 17 giờ chiều

  2. C. 9 giờ tối D. 10 giờ tối

Câu 7: Câu nào thích hợp?

  1. Chiếc bàn học sinh cao 3 m

  2. Quãng đường dài 20dm

  3. Chiếc bút bi dài khoảng 15cm

  4. C hiếc thước kẻ dài khoảng 1km

Câu 8: Đồng hồ chỉ:

A. 3 giờ 10 phút

B. 9 giờ 15 phút

C. 10 giờ 15 phút

D. 3 giờ 30 phút

Câu 9: Tờ giấy bạc 1000 đồng có thể đổi được mấy tờ giấy bạc 500 đồng?

  1. 2 tờ B. 3 tờ C. 4 tờ D. 5 tờ

Câu 10: …..cm = 1m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

  1. 10 B. 100 C. 1000

Câu 11: Viết số sau thành tổng các trăm, chục, đơn vị:

580 = ……………………………………………

Câu 12:Viết số sau theo thứ tự từ lớn đến bé : 807 ; 870 ; 846 ; 864 ; 888 ; 880

…………………………………………………………………………………

B.Phần tự luận:

Câu 1: Đặt tính rồi tính

146 + 20 443 + 34 585 - 42 298 - 48


.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

100 cm =……m 1m =……mm

24cm – 4cm + 30cm=…….. 30cm + 7cm – 37cm =…….

Câu 3: Tìm x

x - 34 = 49 x x 4 = 36 x +12 -23 = 63

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Câu 4: Nhà trường chia 50 bộ bàn ghế mới vào các lớp. Mỗi lớp được chia 5 bộ. Hỏi có bao nhiêu lớp được nhận bàn ghế mới ? (2 điểm)

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Câu 5: Tính chu vi hình tam giác ABC, biết độ dài các cạnh là : AB = 35cm, BC =15 cm, AC = 45cm.

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

ĐỀ 8

I. Trắc nghiệm khách quan

* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

1. Số 801 đọc là:

A. Một trăm linh tám B. Tám trăm linh một

C. Tám trăm mười


2. Số liền sau của 835 là:

A. 834 B. 838 C. 836

3. Một ngày có ... giờ?

A. 12 giờ B. 24 giờ C. 36 giờ


4. Kết quả phép tính 68 + 24 - 12 là:

A. 80 B. 92 C. 90

5. Kết quả phép tính 6 x 5 + 7 là:

A. 72 B. 47 C. 37

6. 1km = ... m. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

A. 10m B. 100m C. 1000m

7 . Hình tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 8cm. Chu vi hình tam giác là:

A. 24cm B. 16cm C. 20cm

8. Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

A. 5

B. 7

C. 9

II. Trắc nghiệm tự luận

1. Tính:

156 73 312 875

+ 38 - 39 + 7 - 251

......... ........ .......... ..........

2. Tính:

5 x 6 – 11 20 : 5 x 6

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a/ 95 ; 100 ; 105; ....

b/ 254 ; 244 ; 234 ; ....

4. Tìm x: 2 x x = 19 – 7 2 x x + 16 = 84 - 46 2 x x + x = 17-2


.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

5 . Năm nay bố 36 tuổi, ông nhiều hơn bố 27 tuổi. Hỏi ông năm này bao nhiêu tuổi?

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

ĐỀ 9

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt tr­­ước câu trả lời đúng

Câu 1. Số 251 đọc là:

A. Hai trăm lăm mươi mốt.

B. Hai trăm năm mươi mốt.

C. Hai trăm năm mốt.

Câu 2. Số Bảy trăm linh tư viết là:

A. 74

B. 740

C. 704

Câu 3. Chữ số 9 trong số 190 có giá trị bằng:

A. 90

B. 900

C. 9

Câu 4. Số lớn nhất trong các số 938; 983; 839; 893 là:

A. 983

B. 938

C. 893

Câu 5. Con lợn nặng 74kg. Con dê nhẹ hơn con lợn 19kg. Vậy con dê nặng:

A. 93kg

B. 55kg

C. 65kg

Câu 6. Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

A. 12 giờ 10 phút

B. 2 giờ 12 phút

C. 2 giờ

11

1

12


10

2

..


9

3


8

4

7

5


6


II. Phần tự luận

Câu 7 . Đặt tính rồi tính:

565 + 182


487 - 43


413 + 241


.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Câu 8 . Tính chu vi hình tam giác biết mỗi cạnh của tam giác đều bằng 5cm.

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Câu 9 Quãng đường AB dài 167km. Quãng đường CD ngắn hơn quãng đường AB 15km. Hỏi quãng đường CD dài bao nhiêu ki-lô-mét ?


.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Câu 10 . Tìm số có hai chữ số biết hiệu của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 5 và tích của hai chữ số bằng 24.


.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

ĐỀ 10

I.Trắc nghiệm:

Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng


Bài 1:Trong các số 348; 483; 384; 834; 843 số lớn nhất là:

A.834 B.483 C.843

Bài 2:Số gồm : 1 trăm 7 chục 2 đơn vị được viết là:

A.127 B.172 C.127


Bài 3:Tờ giấy bạc 1000 đồng có thể đổi thành mấy tờ giấy bạc 500 đồng ?

A. 1 tờ C.172 B.2 tờ


Bài 4: Chu vi hình tam giác ABC có độ dài các cạnh: AB = 34 cm; BC = 20 cm;AC = 16 cm

A. 70 cm B. 54 cm C. 60cm

B ài 5:Trong hình vẽ bên có:

A. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác

B. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác

C. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác


II. Tự luận

Bài 1: Đặt tính rồi tính

254 + 235 46 + 64 768 – 523 80 – 54

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Bài 2: Tìm x

467 + x = 877 x – 214 = 612 x : 5 = 3 x x 4 = 20 .......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Bài 3 :

  1. Có 40 kg gạo chia đều vào các túi, mỗi túi chứa 5 kg .Hỏi có bao nhiêu túi gạo ?


.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

b)Bể thứ nhất chứa được 768 lít nước, bể thứ hai chứa được ít hơn bể thứ nhất 235 lít. Hỏiể thứ hai chứa được bao nhiêu lít nước ?


.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Bài 4 : Viết phép chia có thương bằng số chia


.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

ĐỀ 24

Bài 1:Tính nhẩm

20 x 4 = … 30 x 2 =… 27 : 3 =… 20 : 4 =…

15 : 3 = … 24 : 4 =… 4 x 7 =… 50 x 2 =…

Bài 2:Đặt tính rồi tính

356+212 857-443 96-48 59+27

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Bài 3:Tính

5 x 4 +15=............................ 30 : 5 : 3 =...........................

7 giờ + 8 giờ=....................... 24km : 4=...........................

Bài 3: Tìm x

X x 5 - 10 = 35 x + 15 – 26 = 174 25 + 29 + x = 95

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................


Bài 4: Có 24 bút chì màu ,chia đều cho 3 nhóm .Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu?

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................


Bài 6: Tìm một số biết khi lấy số đó nhân với 5 thì bằng 18 cộng 2.

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

ĐỀ 25

Phần I: 1/ Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào .

a




/ Số liền sau của 891 là 890 c/ Các số 289, 305, 350, 355 đã xếp theo thứ tự tăng dần.

b


/ Số lớn nhất có ba chữ số là 999 d/ 900đồng – 200đồng = 700đồng

2/ Nối số với tổng thích hợp .

  1. 900 + 80 + 9 440 600 + 70 + 5

  1. 400 + 40 404 400 + 4

3/ Khoanh vào số lớn nhất . 542 ; 429 ; 529 ; 490 .

4/ Khoanh vào chữ trước kết quả đúng (1đ)

a/ ……..mm = 1m 1km = ………..m A/ 100; B/ 10; C/ 1000

b/ 4 x 8 + 39 = ? A/ 61; B/ 71; C/ 70

Phần II: 1/ 1/ đặt tính rồi tính:

90 – 32 59 + 35 425 + 343 789 – 255

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

2/ Tìm x biết x - 27 = 63 x : 4 = 5 285 –x = 123

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

3/ Tính 40 : 5 x 4 = ……………….. 3 x 7 + 59 = ………………

= ……………….. = ………………

4/ Bể thứ nhất chứa 885l nước, bể thứ hai chứa ít hơn bể thứ nhất 215l nước. Hỏi bể thứ hai chứa bao nhiêu lít nước?

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ..........................................................................................................

5/ Tính chu vi hình tứ giác MNPQ có độ dài mỗi cành là 5dm

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

ĐỀ 26

B


+


+


+




ÀI 1
: Tính

925 995 48 63 503 732

420 85 15 17 354 55


BÀI 2: Tìm y

y + 300 = 800 y – 500 = 200 600 – y = 300

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

BÀI 3: Số?


201


+ 3 - 2 + 5 - 3


BÀI 3: Khối lớp hai có 102 học sinh. Khối lớp ba có 127 học sinh. Hỏi cả hai khối có bao nhiêu học sinh?

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

B


ÀI 4: Kẻ thêm đoạn

thẳng để được 8 hình tam giác.



ĐỀ 27

Bài 1: Tính nhẩm

5 x 9 =........... 28 : 4 =........... 3 x 7 =............... 400 + 500 =.............

3 x 8 =........... 35 : 5 =........... 32 : 4 =............... 800 - 200 =..............

Bài 2: a)Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2m = ......dm ; 1m =.........cm ; 1km = ..........m ; 8cm =........mm

  1. Xếp các số sau : 348 , 843 , 328 , 238, 838 theo thứ tự từ bé đến lớn:

................................................................................................................................

Bài 3: Đặt tính rồi tính

47 + 39 ; 975 - 352 ; 82 – 35 ; 243 + 526

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Bài 4: Điền dấu >,<, =

492.......429 ; 376.........673 ; 4 x 7......32 ; 654......600 + 54

Bài 5: Hoa cân nặng 32kg, Mỹ cân nặng hơn Hoa 9kg. Hỏi Mỹ cân nặng bao nhiêu kg?

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Bài 6: Tính độ dài đường gấp khúcABCDE, biết mỗi đoạn thẳng trong đường gấp khúc đều dài bằng nhau và bằng 5cm.

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

ĐỀ 28

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

1. Một ngày có mấy giờ?

A. 12 B. 18 C. 24

2. 1 m = .......... mm

A. 10 B. 100 C. 1000

3. Số “Sáu trăm ba mươi ba, viết là : ……”

A. 633 B. 603 C. 63

4. Số 830 đọc là :

A. Tám ba mươi B. Tám trăm ba mươi C. Tám mươi ba

Bài 2: Viết số liền trước, số liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp:

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

.......................

786

.......................

.......................

324

.......................


B ài 3: Số? 7 : 4


6 : 5


Bài 4: Đặt tính rồi tính:

832 + 152 639 + 23 592 - 222 395 - 34

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. .........................................................................................................

B ài 5 : Tô màu :



a. số hình vuông b. số hình tam giác

Bài 6: a. Một trường tiểu học có 364 học sinh trai và 235 học sinh gái. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

b. Có 27 bút chì màu chia đều cho 3 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu bút chì màu?

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Bài 7: Cho hình tứ giác ABCD( như hình bên) B 4 cm C

Tính chu vi hình tứ giác. 2 cm 3cm

..............................................................

................................................................

........................................................ A 6 cm D


ĐỀ 29

I/ Trắc nhgiệm : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :

Câu 1 :Kết quả của phép nhân 3 x 8 là :

A . 21 B . 24 C . 32

Câu 2 : Kết quả của phép chia 32 : 4 là :

A . 9 B . 7 C . 8

Câu3: Kết quả của phép tính 586 – 253 là :

A . 323 B . 333 C . 339

Câu 4 : Số lớn nhất trong các số 385 , 378 , 391 là :

A .391 B . 378 C . 385

Câu 5 : Trong các cách viết dưới đây , cách viết đúng là :

A . 1m = 10cm B . 1m = 100mm C . 1m = 10dm

Câu 6 : Chu vi hình tứ giác ABCD là :

B 4cm

C

5cm

3cm

A 6cm D

A . 17cm B. 18cm C . 19cm

II/Bài tập :

Câu 1 : Tìm x

x x 3 = 27 x : 5 = 4 x + 125 = 456

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Câu 2 : Đội Một trồng được 350 cây , đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

707; …….; 709; ……..; ………; 712; ……..; ………; 715

Câu 4: Một cửa hàng buổi sáng bán được 475l dầu, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 124l dầu. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu?

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

Câu 5: Có 40 kg gạo chia đều vào các túi, mỗi túi chứa 5 kg .Hỏi có bao nhiêu túi gạo ?

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................

ĐỀ 30

Bài 1: Tính:

4 x 5 + 16 =…………. =…………..

2 x 7 + 38 =………….. =…………..

3 x 9 + 13 =…………. =…………..

4 x 4 + 26 =…………. =…………..

2 x 1 – 2

=…………. =…………..

4 x 9 – 17 =…………. =…………..

4 x 8 - 19 =………….

=………….

1 x 3 + 97 =…………. =…………..

Bài 2: Viết tích thành tổng rồi tính theo mẫu:

a,25 x 4 = 25 + 25 + 25 + 25 = 100, vậy 25 x 4 = 100.

b, 15 x 6 =…………………………………...

c,29 x 3 = …………………………………………… ;

d, 16 x 5 =………………………………….

Bài 3:

Nhà Tú nuôi 7 con gà và 5 con chó. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân?

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….

………………………………………………….


Tìm một số có hai chữ số biết tích hai chữ số bằng 6 và hiệu hai chữ số bằng 5?

…………………………………………

………………………………………

…………………………………………

………………………………………….

Bài 4:

Tớnh độ dài đường gấp khúc ABCD biết đoạn AB dài 25cm, đoạn CD dài 1dm6cm, đoạn BC dài 2dm9cm.

……………………………………………

……………………………………………

……………………………………………

……………………………………………

…………………………………………………

Cô giáo thưởng cho 8 bạn học sinh giỏi, mỗi bạn 5 quyển vở thì cô còn thừa 3 quyển vở. Hỏi cô có tất cả bao nhiêu quyển vở?

………………………………………………

………………………………………………

……………………………………………

………………………………………………

……………………………………………………

Bài 5: May một bộ quần áo hết 3 mét vải. Một người may mỗi ngày được 2 bộ và may trong 3 ngày. Hỏi người đó đã dùng bao nhiêu mét vải?

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B

2cmm

ài 7:Đặt tên rồi tính độ dài mỗi đường gấp khúc sau:

a

2cmm

2cmm

3cmm

) b)

2cmm

7cmm


2cmm






ĐỀ 31

Bài 1:


Cho các số

Viết dãy tính đúng


1; 2; 5; 15; 20







: x + =


1; 2; 3; 12; 17







: x - =


Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

+

-

-

+

32... ...89 95... 7...6

1...7 56... ...21 ..34

479 1...6 3...7 1000

Bài 3:

a) Tìm số nhỏ nhất có 3 chữ số mà có tổng bằng 20 .


.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

b) Hãy cho biết có bao nhiêu số có 3 chữ số mà chữ số hàng trăm là 5?

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Bài 4:

Lớp em xếp được 3 hàng còn thữa ra 2 bạn.Tính xem lớp em có bao nhiêu bạn? Biết rằng mỗi hàng xếp được 10 bạn.

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:




........hình tứ giác






ĐỀ 32

Bài 1:

a)Viết các số sau:

- Một trăm linh bảy ..............; Bốn trăm mười lăm.................

- Chín trăm ba mươi tư.............; Tám trăm tám mươi lăm.............

b)Xếp các số sau: 807, 870 , 846 , 864 , 886

- Theo thứ tự từ bé đến lớn.......................................................................

- Theo thứ tự từ lớn đến bé........................................................................

Bài 2: Tính nhẩm

3 x 7 =.........; 4 x 8 = .........; 20 : 2 =.......... ; 400 + 300 =..........

28 : 4 =.........; 15 : 5 = .........; 5 x 6 =...........; 800 - 500 =...........

Bài 3: Đặt tính rồi tính :

4 64 + 28 ; 494 – 36 ; 318 + 141 ; 784 - 403

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Bài 4 : Tính :

224 + 116 – 118 25 : 5 x 6 428 - 249 + 128

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Bài 5 : Bao ngô cân nặng 47 kg, bao gạo cân nặng hơn bao ngô 9kg.

Hỏi bao gạo cân nặng bao nhiêu kg ?

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Bài 6 : Tính tổng số bé nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ số


.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

ĐỀ 33

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM

Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng

a ) Trong rỗ có 35 quả cam, 1 số cam trong rỗ là:

5

A. 5 quả B. 7 quả C. 6 quả D. 8 quả

b) Bề dày của quyển sách khoảng 5……. Tên đơn vị cần điền vào chỗ chấm là:

A. cm B. mm C. dm D. m

Bài 2 Số gồm: 5 trăm, 1 chục và 0 đơn vị được viết là:

A. 510 B. 501 C. 105 D. 150

Bài 3 5 x 7 + 25 =

A. 50 B. 40 C. 60 D. 70

II- PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Đặt tính rồi tính

59 + 31 ; 345 + 244 ; 100 - 72 ; 674 - 353

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Bài 2: Tính 4 x 6 + 16 20 : 4 x 6


.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Bài 3: Tìm X

X x 5 = 45 + 5 X – 18 = 24


.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Bài 4: Tính chu vi hình tam giác A, B, C biết độ dài các cạnh là:

AB = 30 cm ; BC = 15 cm ; AC = 35 cm


.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Bài 5: Bể nước thứ nhất chứa 865 lít nước. Bể thứ hai chứa ít hơn bể thứ nhất 300 lít nước. Hỏi bể nước thứ hai chứa bao nhiêu lít nước?

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

ĐỀ 34

I. Phần trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Các số : 500; 279; 730; 158 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A. 500; 279; 730; 158

B. 730; 500; 297; 158

C. 158; 297; 500; 730

D. 500; 730; 158; 297

Câu 2: Hà chơi ván cờ từ 8 giờ 15 phút đến 8 giờ 30 phút. Hỏi Hà chơi ván cờ hết bao nhiêu phút?

A. 15 phút

B. 45 phút

B. 60 phút

D. 5 phút


Câu 3: Hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 1dm; 5cm; 7cm thì có chu vi là:

A. 13cm

B. 26cm

C. 22cm

D. 13dm

Viết vào chỗ chấm thích hợp:

Câu 4: Viết số

a) Sáu trăm chín mươi lăm:....................

b) Tám trăm linh tư..................................

Câu 5: Chọn mm, cm, dm, hay m viết vào chỗ chấm thích hợp

Bạn Nam lớp em cao 1......15.........

Câu 6: Viết 3 số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 504; 506; 508;.........;............;...........

b) 711; 713; 715;..........;...........;...........

II, Phần tự luận:

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

376 + 43 856 - 548 57 + 25 91 - 28

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Câu 2: Tính:

45 m : 5 = ……………………...... 32 cm : 4 =…………………........

40 : 4 : 5 =......................................... 4 x 9 + 6 = ....................................

Câu 3: Tìm x

638 - x = 205 x- 253 = 436

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Câu 4:

a) Hai tổ công nhân có 367 người, tổ một có 152 người. Hỏi tổ hai có bao nhiêu người?

b) Lớp 2A có 27 học sinh chia đều thành 3 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh.

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

ĐỀ 35

I - Phần trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Khoanh tròn vào số bé nhất trong các số sau:

583; 538; 588; 885; 385; 358

Câu 2: 9 trăm + 3 chục + 6 đơn vị = ……….

Cần điền vào chỗ chấm số:

A. 963 B. 693 C. 396 D. 936

Câu 3: Cho biết số bị trừ là 485, số trừ là 72. Hiệu của hai số đó là:

A. 417 B. 413 C. 457 D. 557

Câu 4: Chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh đều bằng 9cm là:

A. 18 cm B. 27 cm C. 24 cm D. 9 dm

II - Phần tự luận

Câu 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

707; …….; 709; ……..; ………; 712; ……..; ………; 715

Câu 6

a/. Đặt tính rồi tính:

495 -– 251 465 + 172 815 -298 427 +125

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

b/. Tính:

4 x 3 + 152 20 x 3 : 2 259 -125 + 29

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Câu 7: Một cửa hàng buổi sáng bán được 475l dầu, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 124l dầu. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu? .......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Câu 8: Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Đoạn dây dài: 362 cm

Cắt đi: : 25 cm

Còn lại : … cm ?

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

.......................................................................................................................................................................................................................................................... ........................................

Câu 9: Trong hình bên:

a. Có bao nhiêu hình vuông?

…………………………

…………………………

b. Có bao nhiêu hình tam giác?
…………………………

…………………………




Ngoài Bộ Đề Thi Toán Lớp 2 Học Kỳ 2 (35 Đề) – Tài liệu Toán lớp 2 thì các đề thi trong chương trình lớp 2 sẽ được cập nhật liên tục và nhanh nhất có thể sau khi kỳ thi diễn ra trên Danh mục Kho Đề Thi nhằm giúp các bạn đọc thuận tiện trong việc tra cứu và đối chiếu đáp án. Quý thầy cô và các bạn đọc có thể chia sẻ thêm những tài liệu học tập hữu ích đến địa chỉ email của chúng tôi, nhằm xây dựng nên kho đề thi phong phú, đa dạng cho các em học sinh tham khảo và rèn luyện.

Cuối cùng, qua bộ đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 với 35 đề và tài liệu toán lớp 2 đính kèm, chúng ta đã trải qua một cuộc hành trình đầy ý nghĩa và hữu ích. Bộ tài liệu này không chỉ là một nguồn kiến thức, mà còn là một cánh cửa mở ra thế giới toán học phong phú và thú vị.

Chúng ta đã được đối mặt với những bài tập đa dạng và thách thức, từ những vấn đề cơ bản đến những bài toán phức tạp hơn. Qua việc giải quyết từng câu hỏi, chúng ta đã rèn luyện tư duy logic, sự chính xác trong tính toán và khả năng phân tích vấn đề. Những bài tập trong bộ đề thi này không chỉ giúp chúng ta nắm vững kiến thức mà còn khám phá những ứng dụng thực tế của toán học trong cuộc sống hàng ngày.

Với tài liệu đi kèm, chúng ta đã có cơ hội tự đánh giá và kiểm tra kết quả của mình. Đáp án chi tiết và giải thích đã giúp chúng ta hiểu rõ hơn về cách tiếp cận và giải quyết từng bài tập. Nó cũng là một cơ hội để chúng ta phát triển khả năng tự tin và sự sáng tạo trong việc giải quyết các vấn đề toán học.

Bộ đề thi Toán lớp 2 học kỳ 2 và tài liệu toán lớp 2 đã trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy trong quá trình học tập. Chúng ta đã có cơ hội vươn lên và vượt qua những giới hạn của mình, khám phá những khía cạnh mới và mở rộng kiến thức toán học.

Xem thêm