Docly

Đề Thi Môn Vật Lý Lớp 10 Sở GD&ĐT Quảng Nam 2022-2023 Có Đáp Án

>>> Mọi người cũng quan tâm:

Đề Thi Chuyên Toán Vào Lớp 10 Sở GD Hà Nội 2022-2023 Có Lời Giải
Đề Thi Chuyên Toán Vào Lớp 10 Sở GD Thành Phố HCM 2022-2023 Có Lời Giải
Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Toán Sở GD&ĐT Thành Phố Đà Nẵng 2022-2023
Đề Thi Thử Vào 10 Môn Toán THCS Lương Thế Vinh Có Đáp Án – Lần 4
Bộ Đề Ôn Thi Vào 10 Môn Toán Quận 7 TPHCM 2022-2023 Có Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Môn Vật Lý Lớp 10 Sở GD&ĐT Quảng Nam 2022-2023 Có Đáp Án – Vật Lí Lớp 9 là tài liệu học tập được Trang Tài Liệu biên soạn và sưu tầm từ những nguồn dữ liệu mới nhất hiện nay. Tài liệu này sẽ giúp các em luyện tập, củng cố kiến thức từ đó nâng cao điểm số cho môn học. Ngoài ra, cũng giúp các thầy cô giáo có nguồn tài nguyên phong phú để giảng dạy.

Dưới đây là bản đọc trực tuyến giúp thầy cô và các em học sinh có thể nghiên cứu Online hoặc bạn có thể tải miễn phí với phiên bản word để dễ dàng in ấn cũng như học tập Offline.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 VÀO TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2022-2023

ĐỀ CHÍNH THỨC


(Đề thi gồm có 02 trang)


Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Khóa thi ngày: 14-16/6/2022


Câu 1. (2,0 điểm)

Một vận động viên đi xe đạp và một người đi bộ cùng khởi hành ở một địa điểm A, đi cùng chiều trên một đường tròn có chu vi C = 1,8 km. Tốc độ của vận động viên đi xe đạp là v1 = 22,5 km/h, của người đi bộ là v2 = 4,5 km/h.

Không kể lần gặp lúc khởi hành tại A, hãy xác định:

a. Số lần người đi bộ gặp vận động viên khi người đi bộ đi được một vòng.

b. Vị trí và thi gian kể từ lúc khởi hành họ gặp nhau lần thứ 2.

Câu 2. (2,0 điểm)

Để đúc một tượng nhỏ, người ta cho miếng hợp kim thiếc có khối lượng m = 150 g vào một cái khuôn đúc và đặt nó trên một bếp nung. Khi hợp kim bắt đầu nóng chảy người ta ghi lại sự phụ thuộc của nhiệt đ t vào thời gian (bảng 1). Ngay sau khi toàn bộ hợp kim chuyển sang pha lỏng hoàn toàn (ở thời điểm = 50 s) thì đưa khuôn đúc ra khỏi bếp. Giả sử công suất truyền nhiệt P cho khối hợp kim trong quá trình nung và công suất mất nhiệt Px của khối hợp kim trong suốt quá trình thí nghiệm không đổi; khuôn đúc có khối lượng không đáng kể và chịu nhiệt tốt. Nhiệt nóng chảy của hợp kim thiếc là  = 20 kJ/kg.

Dựa vào kết quả đo (bảng 1) và đồ thị biểu diễn phụ thuộc của nhiệt độ t theo thời gian (hình 1) đã được xử lí từ bảng 1, hãy xác định:

a. nhiệt dung riêng của hợp kim thiếc và công suất P.

b. khong thời gian T kể từ khi đưa khuôn đúc ra khỏi bếp đến khi hợp kim đông đặc hoàn toàn.

Bảng 1


t 0C

238,0

238,2

237,7

238,3

238,1

240,4

243,2

246,1

248,0

(s)

0

8

15

27

35

42

45

48

50


t 0C

246,9

244,7

242,0

239,1

238,0

238,2

237,8

238,0

(s)

53

59

68

77

80

84

89

95




Hình 1

Đồ thị biểu diễn phụ thuộc của nhiệt độ t0 C theo thời gian (s).



Câu 3. (1,5 điểm)

Cho mạch điện như hình 2. Biết: UAB = 6 V không đổi;

R1 = 8 Ω; R2 = R3 = 4 Ω; R4 = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế, khoá K và dây dẫn.

a. Tính s ch ca ampe kế trong cả hai trường hợp khi K mở, khi K đóng.

b. Thay khoá K bng đin tr R5. Tính giá trị của R5 để cường độ dòng điện qua điện trở R2 bằng không.

Câu 4. (1,5 điểm)

Cho mạch điện như hình 3. Biết: R1 = R2 = R3 = R, đèn Đ có điện trở Rđ = kR với k là hằng số dương. Rx là một biến trở, với mọi Rx thì đèn luôn sáng, đặt giữa A và B hiệu điện thế U không đổi. Bỏ qua điện trở các dây nối, coi điện trở của bóng đèn không phụ thuộc vào nhiệt độ.

a. Điều chỉnh Rx để công suất tiêu thụ trên đèn bằng 9W. Tìm công suất trên R2 theo k.

b. Cho U = 16 V, R = 8 , k = 3. Xác định giá trị Rx để công suất trên Rx bằng 0,4 W.


Câu 5. (2,0 điểm)

Cho hai điểm M và N nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ. Một vật phẳng nhỏ AP có chiều cao h = 1 cm vuông góc với trục chính (với P nằm trên trục chính). Nếu đặt vật ở M thì thấu kính cho ảnh thật cao h1 = 4/3 cm. Nếu đặt vật ở N thì thấu kính cho ảnh thật cao h2 = 4 cm.

a. Điểm M hay N ở gần thấu kính hơn? Vì sao?

b. Nếu đặt vật AP tại I là trung điểm của MN thì thấu kính sẽ cho ảnh cao bao nhiêu?


Câu 6. (1,0 điểm)

Cho một thanh gỗ thẳng, dài, có thể quay quanh một trục lắp cố định trên một giá thí nghiệm; một thước đo chia tới milimet; một bình hình trụ lớn đựng nước (đã biết khối lượng riêng của nước); một bình hình trụ lớn đựng dầu hoả; một lọ nhỏ, rỗng; một lọ nhỏ chứa đầy cát có nút đậy kín; hai sợi dây bền, nhẹ. Hãy trình bày phương án xác định khối lượng riêng của dầu hoả.


--------------- HẾT ---------------









Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: .................................................................. Số báo danh: ...........................


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM


KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2022 – 2023

HDC CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN VẬT LÝ


(Hướng dẫn chấm có 5 trang)

CÂU

ĐÁP ÁN

ĐIỂM

Câu 1

HDC câu 1

2 điểm

1 a

(1 đ)

Thời gian để người đi bộ đi hết một vòng là: t = 0,4 h

0,25

Quãng đường vận động viên đi trong thời gian t:

S = v1.t = 22,5.0,4 = 9 km

0,25

Số vòng n vận động viên đi trong thời gian t:

n = \f(S,C = 9/1,8 = 5 vòng

0,25

Số lần vận động viên gặp người đi bộ không kể lần gặp tại A.

N = n – 1 = 4 lần

0,25

1b

( 1 đ)

Thời gian vận động viên đi hết 2 vòng: t = 2C/v1 = 2.1,8/22,5 = 0,16 h

0,25

Khi vận động viên đi hết 2 vòng thì người đi bộ cách A:

S1b = v2.t = 4,5.0,16 = 0,72 km

0,25

Gọi t là thời gian vận động viên gặp người đi bộ lần 2 kể từ khi đi vòng thứ 3: v1.t = s1b + v2.t 22,5.t = 0,72 + 4,5.t => t = 0,04 h

0,25

Vị trí gặp nhau lần 2 cách A: d = 22,5. 0,04 = 0,9 km

Thời gian lúc gặp nhau lần 2: T = t + t = 0,16 + 0,04 = 0,2 h

0,25

Câu 2

HDC câu 2

2 điểm

2a

(1,5 đ)

- Theo đồ thị, sau 50 s, đưa khuôn ra khỏi bếp và sau đó hệ thống nguội đi do truyền nhiệt. Biết công suất mất nhiệt Px không đổi trong suốt quá trình thí nghiệm nên:

Trong khoảng thời gian [0; 40]s với: 1=40 s

(1)




0,25

Trong khoảng thời gian [40; 50]s với: 2 = 10s

(2)

(Với t2 = 2480C, t1 = 2380C)

0,25

  1. và (2):


0,25

Trong khoảng thời gian [50; 80]s với: 3 = 30s

0,25

0,25

0,25

2b

(0,5 đ)

0,25

0,25

Câu 3

HDC câu 3

1,5 điểm

3a.

(1 đ)

+ Khi K mở: Đọc đúng sơ đồ mạch điện [(R1 nt R2)//R4] nt R3 hoặc vẽ đúng sơ đồ mạch hình bên.

;

0,25


.


0,25

+ Khi K đóng: Đọc đúng sơ đồ mạch điện:

[(R2//R3) nt R4]//R1 hoặc vẽ đúng sơ đồ mạch hình bên.

R2 = R3 RDC = = 2 ( );

.


0,25


.

.


0,25





3b

(0,5 đ)

b, Thay khoá K bởi R5.

  • Vẽ đúng hình vẽ



0,25

Để thì mạch cầu phải cân bằng :


0,25

Câu 4

HDC câu 4

1,5 điểm

4a

(1 đ)

Giả sử chiều dòng điện qua Rx có chiều như hình vẽ 6.

Từ sơ đồ mạch điện ta có:


(1)





0,25

IđRđ+(Iđ+Ix)R=(I2+Ix)R+I2R=> (k+1)Iđ=2I2 => Iđ (2)

0,25

Từ (1) và (2):

0,5

4b

(0,5 đ)

b) Khi k=3 theo ý 1=> I2=2Id (3)

không phụ thuộc Rx

Theo sơ đồ mạch điện hình 6 ta có: Uđ+U3=U => 4Iđ=2-Ix (4)

U2=Ux+U3 => I2R=IxRx+(Iđ +Ix)R (5)


0,25

Từ (3) và (5) thay số ta có: Iđ= (6)

Từ (4) và (6) suy ra: Ix=

Ta lại có: Px=Ix2Rx => Rx=10


0,25

Câu 5

HDC câu 5

2 điểm


5a

(1 đ)



a, Vẽ được hình bên.

(khi đặt vật tại M và N)




0,25

- Theo hình vẽ: OA1 = M’A’ = h1 ; OB1 = N’B’ = h2 ;

- Ta có: (1)

(2)


0,5

Tương tự: (3)

(4)

- Theo bài ra, h2 > h1 nên từ (2) và (4) ta có: MF > NF, nghĩa là N ở gần TK hơn M.

0,25

5b

(1 đ)

b. Ảnh của vật IC là I’C’ có độ cao là: OC1 = I’C’ = h3.

- Ta có : (5)

(6)


0,5

Từ (2), (4) và (6) ta có: (7)

0,25

- Từ (7) ta có: (8); thay số vào (8) ta tính được:

h3 = 2 (cm)

0,25

Câu 6

HDC câu 6

1 điểm


- Lắp thanh gỗ vào trục quay để thanh nằm ngang (như đòn bẩy)

- Treo lọ rỗng vào đòn bên phải, treo lọ đầy cát vào một vị trí ở đòn bên trái sao cho đòn bẩy cân bằng nằm ngang.

Ta có: P0.l0 = P.l (1)




-

0,25

- Nhúng lọ đựng đầy cát ngập trong nước rồi tìm vị trí treo nó sao cho đòn bẩy cân bằng:

P0. l0 = (P – FA). l’ (2)



0,25

Từ (1) và (2):

FA = P(l’ – l)/l’ mà FA = dnước.V

Suy ra: dnước =


0,25

- Lặp lại thí nghiệm bằng cách thay nước bằng dầu hoả, tìm vị trí l’’ treo lọ cát để đòn bẩy cân bằng.

- Ta có: ddầu =

- Suy ra ddầu = dnước

hay: Ddầu = Dnước

0,25


Thí sinh có thể giải bằng cách khác đáp án nhưng có kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa.

Thí sinh không ghi đơn vị hoặc ghi sai đơn vị ở kết quả cần trả lời theo yêu cầu của đề bài thì trừ 1/2 số điểm tương ứng với điểm của kết quả đó.



Ngoài Đề Thi Môn Vật Lý Lớp 10 Sở GD&ĐT Quảng Nam 2022-2023 Có Đáp Án – Vật Lí Lớp 9 thì các tài liệu học tập trong chương trình 9 sẽ được cập nhật liên tục và nhanh nhất có thể sau khi kỳ thi diễn ra trên Danh mục Tài Liệu Học Tập nhằm giúp các bạn đọc thuận tiện trong việc nghiên cứu tài liệu. Quý thày cô và các bạn đọc có thể chia sẻ thêm những tài liệu học tập hữu ích đến địa chỉ email của chúng tôi, nhằm xây dựng nên kho đề thi phong phú, đa dạng cho các em học sinh tham khảo và rèn luyện.

Đề Thi Môn Vật Lý Lớp 10 Sở GD&ĐT Quảng Nam 2022-2023 Có Đáp Án là một tài liệu quan trọng giúp học sinh lớp 10 ôn tập và kiểm tra kiến thức trong môn Vật lý theo chuẩn của Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Nam. Tài liệu này cung cấp một bộ đề thi mẫu, mỗi đề thi đi kèm với đáp án chi tiết, giúp học sinh nắm vững nội dung kiến thức và nắm bắt cách giải quyết từng bài tập.

Đề Thi Môn Vật Lý Lớp 10 Sở GD&ĐT Quảng Nam 2022-2023 bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận và bài tập vận dụng trong môn Vật lý. Các câu hỏi được biên soạn cẩn thận và phân bố đều trên các chương trình học, từ cơ bản đến nâng cao. Đề thi mang tính thực tế, áp dụng kiến thức vào các tình huống thực tế và đòi hỏi học sinh có khả năng suy luận, phân tích và giải quyết vấn đề.

Đáp án chi tiết đi kèm với mỗi câu hỏi trong đề thi giúp học sinh hiểu rõ quy trình giải quyết và áp dụng đúng. Đáp án cung cấp các phương pháp, công thức và giải thích chi tiết, giúp học sinh nắm bắt các khái niệm và quy tắc trong môn Vật lý.

>>> Bài viết có liên quan:

Bộ Đề Ôn Thi Vào 10 Môn Toán Quận 6 TPHCM Có Lời Giải Chi Tiết
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 9 HK1 Tỉnh Quảng Nam 2021-2022 Có Đáp Án
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 9 Giữa Học Kì 1 Năm 2022-2023 Có Đáp Án
Đề Thi HSG Tiếng Anh 9 Sở GD Quảng Nam 2019-2020 Có Đáp Án
Bộ Đề Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Toán Quận 1 TPHCM 2022-2023 Có Lời Giải Chi Tiết
Bộ Đề Tuyển Sinh Lớp 10 Môn Toán Quận 1 TPHCM 2022-2023 Có Lời Giải Chi Tiết
Đề Thi Học Kỳ 1 Toán 9 Tỉnh Quảng Nam Có Đáp Án – Đề Số 1
Bộ Đề Và Đáp Án Đề Tuyển Sinh Lớp 10 Quận 5 TPHCM Có Lời Giải
Bộ Đề Thi Vào 10 Môn Toán Quận 4 TPHCM 2022-2023 Có Lời Giải Chi Tiết
Đề Thi Vào 10 Môn Toán Quận 3 TPHCM 2022-2023 Tham Khảo Có Lời Giải Chi Tiết