Docly

Đề Thi Học Sinh Năng Khiếu Tiếng Anh Lớp 6 Cấp Cụm Có Đáp Án Và File Nghe – Đề 7

Đề Thi Học Sinh Năng Khiếu Tiếng Anh Lớp 6 Cấp Cụm Có Đáp Án Và File Nghe – Đề 7 được Trang Tài Liệu sưu tầm với các thông tin mới nhất hiện nay. Đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập, củng cố kiến thức, rèn luyện kĩ năng làm bài. Cũng như hỗ trợ thầy cô trong quá trình giảng dạy. Hy vọng những tài liệu này sẽ giúp các em trong quá trình ôn luyện và đạt kết quả cao trong bài thi sắp tới.

Đề Thi Học Sinh Năng Khiếu Tiếng Anh Lớp 6 Cấp Cụm Có Đáp Án Và File Nghe – Đề 7 không chỉ đơn thuần là một bài kiểm tra kiến thức, mà còn là một cơ hội để các học sinh trổ tài và thể hiện tài năng của mình trong việc sử dụng Tiếng Anh. Đề thi này được thiết kế đặc biệt để thách thức và đánh giá kỹ năng ngôn ngữ, từ vựng, ngữ pháp và khả năng nghe hiểu của học sinh lớp 6.

Đặc điểm nổi bật của Đề Thi Học Sinh Năng Khiếu Tiếng Anh Lớp 6 Cấp Cụm Có Đáp Án Và File Nghe – Đề 7 là việc cung cấp đáp án chi tiết và file nghe đi kèm. Điều này giúp học sinh tự đánh giá và cải thiện kỹ năng của mình thông qua việc so sánh với đáp án chính xác. Đồng thời, file nghe cho phép học sinh lắng nghe và thực hành nghe hiểu trong một môi trường giống như giao tiếp thực tế, từ đó nâng cao khả năng ngôn ngữ tổng thể.

Bằng cách tham gia vào việc làm Đề Thi Học Sinh Năng Khiếu Tiếng Anh Lớp 6 Cấp Cụm Có Đáp Án Và File Nghe – Đề 7, các học sinh không chỉ có cơ hội phát triển khả năng ngôn ngữ của mình mà còn rèn luyện tư duy, khả năng tư duy phản biện và giải quyết vấn đề. Đề thi này mang tính chất sáng tạo và khuyến khích sự sáng tạo của học sinh, giúp họ trở nên tự tin hơn trong việc sử dụng Tiếng Anh trong các tình huống thực tế.

Đề thi tham khảo

Đề Thi Giữa Kì 2 Toán 6 Kết Nối Tri Thức 2021-2022 Có Đáp Án Và Ma Trận
Bộ Đề Thi Giữa kì 2 Toán 6 Năm 2022 Có Đáp Án
Đề Thi Cuối Kì 1 Toán 6 Kết Nối Tri Thức Có Đáp Án Và Ma Trận
Đề Thi Năng Khiếu Cấp Huyện Đầy Đủ File Nghe Tiếng Anh 6 Thí Điểm – Đề 2
Đề Thi Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 6 Có Đáp Án Và File Nghe-Đề 13

Dưới đây là bản đọc trực tuyến giúp thầy cô và các em học sinh có thể nghiên cứu Online hoặc bạn có thể tải miễn phí với phiên bản word để dễ dàng in ấn cũng như học tập Offline


ĐỀ CHÍNH THỨC


ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU CẤP CỤM Môn: Tiếng Anh 6

Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi có 06 trang


Điểm

Họ tên, chữ ký giám khảo

Số phách

Bằng số:


1.


Bằng chữ:


2.


SECTION 1: LISTENING.

Phần nghe có 02 bài, mỗi bài được nghe 02 lần (giám thị chỉ mở 01 lần đĩa tự động phát 02 lần) Trước phần nghe có một phút để thí sinh đọc đề bài.

I. Listen Anne asking her friend about going shopping centre. And choose A/ B or C. (1.0 point)

1. At the moment the shopping centre sells

A. clothes B. books C. food

2. You can take a coach to the shopping centre on

A. Mondays B. Tuesdays C. Saturdays

3. Anne’s coach ticket will cost

A. £ 2.50 B. £ 5.60 C. £ 5.80

4. The nearest coach stop to Anne’s house is

A. in the bus station B. in the market square C. outsite the museum

5. The coach journey takes

A. 10 minutes B. 20 minutes C. 40 minutes

Write your answers here:

1 __________

2___________

3___________

4 ___________

5___________

II. You will hear Susanna leaving her phone for her mother. Listen and complete questions. (1.0 point)

Message

From: Susanna

Buy: 1. _____________________________

Name of shop: 2. _____________________________

In High Street, next to: 3. _____________________________

Size: 4. _____________________________

Price: 5. _____________________________


SECTION 2: PHONETICS.

III. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest by circling the corresponding letter A, B, C or D. (0.6 pt)

1. A great B. beautiful C. teacher D. beans

2. A. study B. success C. surprise D. sugar

3. A. teaches B. stores C. messages D. practices

Write your answers here:

1 __________

2___________

3___________

IV. Choose the word that has the stress pattern different from that of the other words. Identify your answer by circling the corresponding letter A, B, C, or D. (0.4 pt)

3. A. popular B. interesting C. difficult D. important

4. A. character B. entertain C. documentary D. afternoon

Write your answers here:

1 __________

2___________


SECTION 3: VOCABULARY & GRAMMAR.

V. Choose the best answer to complete each sentence, identify your answer by circling the corresponding letter A, B, C, or D. (7.0 pts)

1. - _____ sports does Alan play? - He plays tennis.

A. Which B. Why C. Who D. Where

2. - ____ does John go swimming? - Once a week.

A. How long B. How often C. When D. Where

3. They sometimes _____ their kites.

A. play B. go C. fly D. depart

4. What _____ in the evening? – Reading newspapers.

A. is your father often doing B. your father is often doing

C. your father often does D. does your father often do

5. - ______ is your favorite teacher? - Mr. Brown.

A. Who B. Whom C. Whose D. What

6. How are your friends? - _______

A. They’re twelve years old. B. They’re students

C. They’re very nice. D. They’re in my class.

7. I often watch TV ______ night.

A. on B. in C. for D. at

8. How ______ to school every day? - They walk to school every day.

A. are they go B. do they go C. often do they go D. do they walk

9. Maria ______ a lot of new friends in her new school now.

A. makes B. makes C. is making D. making

10. Mai likes her new gloves very much because they fit her ___________.

A. fingers B. eyes C. hands D. feet

11. Mai: I feel very _______ . Lan: You should put on more warm clothes.

A. hot B. thirsty C. hungry D. cold

12. Which are your favorite dishes? - _______

A. No, thanks. B. I’m thirsty.

C. Cartoons and picture books. D. Chicken noodles and apple pies.

13. A ______ doesn’t eat meat or fish.

A. farmer B. cook C. waitress D. vegetarian

14. The water of the sea is very ___________.

A. fresh B. salty C. sweet D. green

15. Which sentence is closest in meaning to the italic sentence?

How much is a kilo of sugar?

A. How much sugar do you want? B. Would you like to buy some sugar?

C. Is a kilo of sugar enough? D. How much does a kilo of sugar cost?

16.­­­­ _____ is a very healthy drink. It has no sugar, no color and no taste.

A. Apple juice B. Mineral water C. Coffee D. Tea

17. - Would you like a cup of tea? - ______

A. Yes, please. B. No, I don’t. C. Yes, can. D. No, thanks you.

18. Trees drop their leaves in the_________.

A. spring B. summer C. autumn D. winter

19. Everyone is having __________ at the picnic.

A. good time B. good times C. the good time D. a good time

20. Vanilla is a popular ice-cream ______.

A. flavor B. sauce C. meal D. drink

21. I don’t want much sugar in coffee. Just ___________, please.

A. a little

B. little

C. few

D. a few

22. At an intersection, we must___________.

A. ride quickly

B. go fast

C. slow down

D. run out

23. Look ___________ that strange man! He is looking ___________ Lan but she isn’t here.

A. for/ at

B. at/ for

C. at/ after

D. at/ on

24. What is your favourite food ?

A. I favourite chicken

B. My favourite food chicken

C. Chicken favourite me

D. I like chicken best

25. ___________ straight across the road.

A. Don’t run

B. Not run

C. No running

D. Can’t run

26. When she gets good marks, her parents often feel ___________.

A. hungry

B. thirsty

C. happy

D. worried

27. Of the three students, Nga is ___________.

A. the best

B. good

C. better

D. well

28. Miss Mai always ___________ her own clothes.


A. does

B. wants

C. cooks

D. makes


29. My brother ___________ the answer to the question now.


A. know

B. knows

C. to know

D. knowing

30. Where are the ___________ ? On the table


A. childrens' books

B. children books




C. books' children

D. children's books



31. They can’t wait ___________tomorrow. They must go now.


A. after

B. before

C. until

D. on

32. Listen carefully ___________our teacher, please!


A. with

B. to

C. for

D. in

33. They often go to Ho Chi Minh City ___________air.


A. by

B. in

C. with

D. on

34. - ___________ do you visit your hometown? - Once every two or three months.


A. How long

B. How often

C. How much

D. How many

35. We don't need ___________ money to buy that book.


A. many

B. a few

C. a lot

D. much


Write your answers here

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17.

18.

19.

20.

21.

22.

23.

24.

25.

26.

27.

28.

29.

30.

31.

32.

33.

34.

35.





VI. Circle the letter A,B,C or D before the mistake in each sentence and correct it. (1.0 point)

1. Do you know how much a dictionary cost ?

A B C D

2. I go to the library three times every week.

A B C D

3. Viet do not get up early and do morning exercises every morning.

A B C D

4. That’s my father over there. He stands near the window.

A B C D

5. How do you go to see the dentist? - Once or twice a month.

A B C D

Write your answer here

1.

2.

3.

4.

5.


SECTION 4: READING.

VII. Read and then choose the correct answer by circling A, B, C or D. (2.0 points)

Dear Fred,

I’m so pleased when you are going to (1)_______my country. I‘ll try to give you as much information as I can about my city.

First of all, you can stay at a small (2)________near my house. It’s not very (3) _______and it’s located near the city center. If you want to (4) _______round the town, a taxi is the most (5) ________means of transportation, but it’s also the most expensive. If you want a cheap means, hire a bicycle and buy a (6) ________.

As this is the beginning of the summer, you shouldn’t fill your bags and suitcases with your warm (7) ______, just bring light and convenient clothes. Remember to bring a (8) _______with you because you’ll be able to (9) __________a lot of photos. There are a lot of famous tourist (10) __________in my city, you can certainly visit them when you are here. I’ll take you out at the weekend.

1. A. go B. travel C. visit D. know

2. A. hotel B. theater C. restaurant D. park

3. A. expensive B. fast C. near D. delicious

4. A. do B. come C. visit D. travel

5. A. expensive B. convenient C. near D. good

6. A. hat B. camera C. motorbike D. map

7. A. clothes B. trousers C. shirts D. T-shirt

8. A. bag B. hat C. camera D. umbrella

9. A. bring B. take C. do D. see

10.A. attractions B. attract C. attractive D. areas

Write your answers here

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.






VIII. Fill in each blank with ONE suitable word. (2.0 points)

Of all my relatives, I like my aunt Emily the (1)__________ She’s my (2) _________ youngest sister. She has never married and (3) __________alone in a small village near Bath. She’s fifty years old, (4) __________she’s quite young in spirit. She has a fair complexion, thick brown hair and dark brown eyes. She has a kind face, and when you meet (5) __________, the first thing you notice (6) __________her smile. Her face is a little wrinkled now, but I think she is still rather attractive. She is the sort of person you can always go to if you (7) _________a problem and she’s extremely generous. She likes reading (8) _________gardening, and she still goes (9) __________ long walks over the hills. I hope I’m as active as she is when I’m at her (10) __________ .

Write your answers here

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

IX. Read the following passage, then answer the questions by circling A, B, C or D. (1.0 point)

Henry and Bill are brothers. Henry is twelve and Bill is ten. They live with parents and their dog in a small town in the south of England. They do not look like each other. Henry is tall and dark and Bill is short and fair. They also like different things. Henry likes sports but he is not interested in school. He hates Maths and History and he never remembers the numbers. Bill likes to go to school. He is good at English and he reads and writes a lot. Bill can draw very well, too. But he never plays sports. He spends most of his time indoors reading or drawing. He wants to be a writer or an artist.

  1. Henry is Bill’s____________.

A. brothers B. younger brother C. older brother D. friends

2. There are ____________people in their family.

A. three B. four C. five D. six

3. Which of the following statements is not true?

A. Henry and Bill are different from each other.

B. Bill learns English very well.

C. Henry likes school very much.

D. Bill wants to be a writer or an artist.

4. Bill is good at____________

A. English B. drawing C. playing sports D. Both A&B

5. Henry never remember the numbers because____________.

A. he doesn’t like Maths. B. he wants to study History.

C. he thinks Maths is difficult. D. he is interested in school.

Write your answers here

1.

2.

3.

4.

5.

SECTION 5: WRITING.

X. Rewrite each of the following sentences in such a way that it means the same as the first one. (1.0 point)

1. The bookstore is to the left of the toys tore.

The toy store ____________________________________________________________

2. How many students are there in your school?

How many students _______________________________________________________

3. He spends two hours a day doing my homework.

It______________________________________________________________________

4. How about going to Van Lang Park this weekend?

Why don’t ______________________________________________________________

5. Do you walk to school every day?

Do you go_______________________________________________________________

XI. Complete sentences by using the words or phrases below, adding more words if necessary. (1.0 point)

  1. She/ not have/ much time/ to write/ friends.

  1. Hoa's sister/ listen/ music/room/ some/ of/ friends/ the moment.

  1. Mrs. Hue/ children/ eating/ breakfast/ food stall/ near/ house.

  1. Who/your brother/ play/ volleyball/ yard/ with/ now/?

5. Our apartment / have / five rooms /and/ it/ sixth floor/ the building.

XII. Write a paragraph (from 120 to 150 words) about your close friend. (2.0 points)

_____The end_____



HƯỚNG DẪN CHẤM

THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU CẤP CỤM

Môn: Tiếng Anh 6


SECTION 1: LISTENING.

SECTION A: LISTENING.

I. Listen and choose the best answer. (1.0 point)

1. A

2. B

3. B

4. C

5. C


II. You will hear a man asking for information about a train. Listen and fill in the information. (1.0 point)

1. T (-) shirt
2. Davey(')s(')
3. (the) cinema
4. large
5. 8.99 / eight (pounds) (and) ninety-nine (p/pence)


SECTION 2: PHONETICS.

III. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest by circling the corresponding letter A, B, C or D. (0.6 point)

1. A

2. D

3. B

IV. Choose the word that has the stress pattern different from that of the other words. Identify your answer by circling the corresponding letter A, B, C, or D. (0.4 point)

1. D

2. A


SECTION 3: VOCABULARY & GRAMMAR.

V. Choose the best answer to complete each sentence, identify your answer by circling the corresponding letter A, B, C, or D. (7.0 points)

1. A

2. B

3. C

4. D

5. A

6. C

7. D

8. B

9. C

10. C

11. D

12. D

13. D

14. B

15. D

16. B

17. A

18. C

19. D

20. A

21. A

22. C

23. B

24. D

25. A

26. C

27. A

28. D

29. B

30. D

31. C

32. B

33. A

34. B

35. D

VI. Find one mistake in each sentence. (1.0 point)

1. D

costs

2. D

a

3. A

doesn’t

4. C

is standing

  1. A

How often


SECTION 4: READING.

VII. Read and then choose the correct answer by circling A, B, C or D (2.0 points).

  1. C

  1. A

  1. A

  1. D

  1. B

  1. D

  1. A

  1. C

  1. B

  1. A


VIII. Fill in each blank with ONE suitable word. (2.0 points)

1. best/ most

2. mother’s

3. lives

4. but

5. her

6. is

7. have

8. and

9. for

10. age


IX. Read the following passage, then answer the questions by circling A, B, C or D (1.0 point)

  1. C

  1. B

  1. C

  1. D

  1. A

SECTION 5: writing.

X. Rewrite each of the following sentences in such a way that it means the same as the first one. (2.0 points)

1. The toy store is to the right of the bookstore.

2. How many students does your school have?

3. It takes me two hours a day to do my homework.

4. Why don’t we go to Van Lang Park this weekend?

5. Do you go to school on foot every day?

XI. Complete sentences by using the words or phrases below, adding more words if necessary. (1.0 point)

  1. She does not have much time to write to her friends.

  2. Hoa's sister is listening to music in her room with some of her friends at the moment.

  3. Mrs. Hue and her children are eating breakfast at a food stall near their/ her house.

  4. Who is your brother playing volleyball in the yard with now?

5. Our apartment has five rooms and it is on the sixth floor of the building.

XII. Write a paragraph (from 120 to 150 words) about your dream house. (2.0 points)

Marking criteria

Point

1. Content

0,8

- Providing all main ideas and details as required.

0,4

- Communicating intention sufficently and effectively

0,4

2. Organization and presentation

0,4

- Ideas are well organized and presented with coherence, cohension and clarity.

0,2

- The essay is well-structured

0,2

3. Language

0,4

- Demonstration of a variety of vocabulary and structures appropriate to the level of English language.

0,2

- Good use and control of grammatical structures

0,2

4. Punctuation and spelling and handwriting

0,4

- Good punctuation and no spelling mistakes

0,2

- Legible handwriting

2.0



TOTAL MARK: 20 POINTS.


Ngoài Đề Thi Học Sinh Năng Khiếu Tiếng Anh Lớp 6 Cấp Cụm Có Đáp Án Và File Nghe – Đề 7 thì các đề thi trong chương trình lớp 6 sẽ được cập nhật liên tục và nhanh nhất có thể sau khi kỳ thi diễn ra trên Danh mục Kho Đề Thi nhằm giúp các bạn đọc thuận tiện trong việc tra cứu và đối chiếu đáp án. Quý thầy cô và các bạn đọc có thể chia sẻ thêm những tài liệu học tập hữu ích đến địa chỉ email của chúng tôi, nhằm xây dựng nên kho đề thi phong phú, đa dạng cho các em học sinh tham khảo và rèn luyện.

Trong bài viết trên, chúng ta đã nhìn thấy sự đặc biệt và giá trị của Đề Thi Học Sinh Năng Khiếu Tiếng Anh Lớp 6 Cấp Cụm Có Đáp Án Và File Nghe – Đề 7 đối với những học sinh có năng khiếu đặc biệt trong Tiếng Anh. Đề thi này không chỉ đánh giá kiến thức mà còn thúc đẩy sự sáng tạo, khả năng ngôn ngữ và khả năng nghe hiểu của học sinh.

Việc tham gia vào việc làm Đề Thi Học Sinh Năng Khiếu Tiếng Anh Lớp 6 Cấp Cụm Có Đáp Án Và File Nghe – Đề 7 giúp học sinh thể hiện tài năng và sự tự tin của mình trong việc sử dụng Tiếng Anh. Đề thi này không chỉ là một bài kiểm tra thông thường, mà còn là một cơ hội để học sinh thể hiện khả năng sáng tạo, tư duy phản biện và giải quyết vấn đề trong Tiếng Anh.

Đặc biệt, sự hỗ trợ từ đáp án chi tiết và file nghe đi kèm trong Đề Thi Học Sinh Năng Khiếu Tiếng Anh Lớp 6 Cấp Cụm – Đề 7 mang lại những lợi ích to lớn cho học sinh. Đáp án chi tiết giúp học sinh tự đánh giá kỹ năng của mình và cải thiện điểm yếu. File nghe cho phép học sinh lắng nghe và tương tác với Tiếng Anh trong một môi trường thực tế, từ đó phát triển khả năng ngôn ngữ tổng thể và nghe hiểu.

Việc tham gia Đề Thi Học Sinh Năng Khiếu Tiếng Anh Lớp 6 Cấp Cụm Có Đáp Án Và File Nghe – Đề 7 không chỉ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng ngôn ngữ mà còn xây dựng nền tảng vững chắc cho sự phát triển ngôn ngữ trong tương lai. Đề thi này đặt ra thách thức và khuyến khích sự sáng tạo, giúp học sinh trở nên tự tin và linh hoạt trong việc sử dụng Tiếng Anh.

Xem thêm

Đề Thi Cuối Kì 2 Toán 6 Năm Học 2020-2021 Trường THCS Tân Long Có Đáp Án
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Cuối Kì 2 (2 Kỹ Năng) Quảng Nam Vòng 2
Đề Thi Giữa Kì 2 Toán 6 Năm Học 2020-2021 Có Đáp Án
20 Đề Thi HSG Toán 6 Cấp Huyện Có Đáp Án Rất Hay
Đề Thi Tiếng Anh Lớp 6 Học Kì 1 Quảng Nam Vòng 2
Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Toán 6 Năm 2020-2021 Có Đáp Án
Bộ Đề Thi HK1 Toán Lớp 6 Có Đáp Án – Toán 6
Tổng hợp 65 đề thi học sinh giỏi toán 6 có lời giải
Bộ Đề Thi Vật Lý Lớp 6 Giữa Học Kì 2 Năm Học 2020-2021 Có Đáp Án
Đề Thi Vật Lý 6 Học Kì 2 Năm Học 2020-2021 Trường THCS Thượng Hóa Có Đáp Án